TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ehre

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ehren · sinh cách: der Ehre

die Ehre nghĩa là vinh quang.

Nghĩa của Ehre

Danh từ · giống cái

  1. Vinh quang.

Biến cách của Ehre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ehredie Ehren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ehreder Ehren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ehreden Ehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ehredie Ehren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ehre

Câu ví dụ với Ehre

  • Du musst zwischen Ehre und Tod wählen. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764837
  • Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honour; credit; kudos

Câu hỏi thường gặp

Ehre nghĩa là gì?

Ehre (danh từ) nghĩa là vinh quang.

Ehre là der, die hay das?

Ehre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehre); số nhiều: die Ehren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.