die Ehre
số nhiều: die Ehren · sinh cách: der Ehre
die Ehre nghĩa là vinh quang.
Nghĩa của Ehre
Danh từ · giống cái
- Vinh quang.
Biến cách của Ehre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ehre | die Ehren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ehre | der Ehren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ehre | den Ehren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ehre | die Ehren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ehre
Câu ví dụ với Ehre
- Du musst zwischen Ehre und Tod wählen. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764837
- Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honour; credit; kudos
Câu hỏi thường gặp
Ehre nghĩa là gì?
Ehre (danh từ) nghĩa là vinh quang.
Ehre là der, die hay das?
Ehre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehre); số nhiều: die Ehren.