TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eichenwald

danh từ giống đực
[ˈaɪ̯çn̩ˌvalt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eichenwälder · sinh cách: des Eichenwaldes

der Eichenwald nghĩa là rừng sồi.

Nghĩa của Eichenwald

Danh từ · giống đực

  1. Rừng sồi.

Biến cách của Eichenwald (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eichenwalddie Eichenwälder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eichenwaldesder Eichenwälder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eichenwaldden Eichenwäldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eichenwalddie Eichenwälder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oak tree forest, oakwood

Câu hỏi thường gặp

Eichenwald nghĩa là gì?

Eichenwald (danh từ) nghĩa là rừng sồi.

Eichenwald là der, die hay das?

Eichenwald là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eichenwald); số nhiều: die Eichenwälder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.