der Eileiter
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Eileiters
der Eileiter nghĩa là noan quản.
Nghĩa của Eileiter
Danh từ · giống đực
- Noan quản.
Biến cách của Eileiter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Eileiter | die Eileiter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eileiters | der Eileiter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eileiter | den Eileitern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Eileiter | die Eileiter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Fallopian tube
Câu hỏi thường gặp
Eileiter nghĩa là gì?
Eileiter (danh từ) nghĩa là noan quản.
Eileiter là der, die hay das?
Eileiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eileiter).