die Einbürgerung
số nhiều: die Einbürgerungen · sinh cách: der Einbürgerung
die Einbürgerung nghĩa là nhập tịch.
Nghĩa của Einbürgerung
Danh từ · giống cái
- Nhập tịch.
Biến cách của Einbürgerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einbürgerung | die Einbürgerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einbürgerung | der Einbürgerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einbürgerung | den Einbürgerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einbürgerung | die Einbürgerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ naturalization
Câu hỏi thường gặp
Einbürgerung nghĩa là gì?
Einbürgerung (danh từ) nghĩa là nhập tịch.
Einbürgerung là der, die hay das?
Einbürgerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einbürgerung); số nhiều: die Einbürgerungen.