die Einbalsamierung
số nhiều: die Einbalsamierungen · sinh cách: der Einbalsamierung
die Einbalsamierung nghĩa là ướp xác.
Nghĩa của Einbalsamierung
Danh từ · giống cái
- Ướp xác.
Biến cách của Einbalsamierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einbalsamierung | die Einbalsamierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einbalsamierung | der Einbalsamierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einbalsamierung | den Einbalsamierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einbalsamierung | die Einbalsamierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embalming (the act of embalming)
Câu hỏi thường gặp
Einbalsamierung nghĩa là gì?
Einbalsamierung (danh từ) nghĩa là ướp xác.
Einbalsamierung là der, die hay das?
Einbalsamierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einbalsamierung); số nhiều: die Einbalsamierungen.