TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einbetten

/ˈaɪ̯nˌbɛtən/ giọng máy của trình duyệt

einbetten nghĩa là ấn, đóng.

Nghĩa của einbetten

Động từ

  1. Ấn, đóng, gắn.

Chia động từ einbetten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingebettetPhân từ I: einbettend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bette ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich bette ein
  • du bettest ein
  • er/sie/es bettet ein
  • wir betten ein
  • ihr bettet ein
  • sie/Sie betten ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bettete ein
  • du bettetest ein
  • er/sie/es bettete ein
  • wir betteten ein
  • ihr bettetet ein
  • sie/Sie betteten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingebettet
  • du hast eingebettet
  • er/sie/es hat eingebettet
  • wir haben eingebettet
  • ihr habt eingebettet
  • sie/Sie haben eingebettet

Tương lai Futur I

  • ich werde einbetten
  • du wirst einbetten
  • er/sie/es wird einbetten
  • wir werden einbetten
  • ihr werdet einbetten
  • sie/Sie werden einbetten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bette ein
  • du bettest ein
  • er/sie/es bette ein
  • wir betten ein
  • ihr bettet ein
  • sie/Sie betten ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • bett ein! (du)
  • bettet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embed

Câu hỏi thường gặp

einbetten nghĩa là gì?

einbetten (động từ) nghĩa là ấn, đóng.

Chia động từ einbetten ở thì hiện tại thế nào?

ich bette ein, du bettest ein, er/sie/es bettet ein, wir betten ein, ihr bettet ein, sie/Sie betten ein. Phân từ II: eingebettet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.