der Einbruch der Nacht
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
der Einbruch der Nacht nghĩa là chạng vạng.
Nghĩa của Einbruch der Nacht
Danh từ · giống đực
- Chạng vạng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einbruch der Nacht
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nightfall
Câu hỏi thường gặp
Einbruch der Nacht nghĩa là gì?
Einbruch der Nacht (danh từ) nghĩa là chạng vạng.
Einbruch der Nacht là der, die hay das?
Einbruch der Nacht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einbruch der Nacht).