TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einbruch der Nacht

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

der Einbruch der Nacht nghĩa là chạng vạng.

Nghĩa của Einbruch der Nacht

Danh từ · giống đực

  1. Chạng vạng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einbruch der Nacht

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nightfall

Câu hỏi thường gặp

Einbruch der Nacht nghĩa là gì?

Einbruch der Nacht (danh từ) nghĩa là chạng vạng.

Einbruch der Nacht là der, die hay das?

Einbruch der Nacht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einbruch der Nacht).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.