TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einfädeln

[ˈaɪ̯nˌfɛːdl̩n] giọng máy của trình duyệt

einfädeln nghĩa là xỏ, xâu.

Nghĩa của einfädeln

Động từ

  1. Xỏ, xâu.

Chia động từ einfädeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingefädeltPhân từ I: einfädelnd

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fädle ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich fädle ein
  • du fädelst ein
  • er/sie/es fädelt ein
  • wir fädeln ein
  • ihr fädelt ein
  • sie/Sie fädeln ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fädelte ein
  • du fädeltest ein
  • er/sie/es fädelte ein
  • wir fädelten ein
  • ihr fädeltet ein
  • sie/Sie fädelten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingefädelt
  • du hast eingefädelt
  • er/sie/es hat eingefädelt
  • wir haben eingefädelt
  • ihr habt eingefädelt
  • sie/Sie haben eingefädelt

Tương lai Futur I

  • ich werde einfädeln
  • du wirst einfädeln
  • er/sie/es wird einfädeln
  • wir werden einfädeln
  • ihr werdet einfädeln
  • sie/Sie werden einfädeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fädele ein
  • du fädelest ein
  • er/sie/es fädele ein
  • wir fädeln ein
  • ihr fädelet ein
  • sie/Sie fädeln ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • fädle ein! (du)
  • fädelt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thread; to enter a lane; to contrive, to orchestrate, to engineer; to hook a gate

Câu hỏi thường gặp

einfädeln nghĩa là gì?

einfädeln (động từ) nghĩa là xỏ, xâu.

Chia động từ einfädeln ở thì hiện tại thế nào?

ich fädle ein, du fädelst ein, er/sie/es fädelt ein, wir fädeln ein, ihr fädelt ein, sie/Sie fädeln ein. Phân từ II: eingefädelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.