die Eingebildetheit
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Eingebildetheiten · sinh cách: der Eingebildetheit
die Eingebildetheit nghĩa là ngã mạn.
Nghĩa của Eingebildetheit
Danh từ · giống cái
- Ngã mạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockiness, snootiness, conceit
Câu hỏi thường gặp
Eingebildetheit nghĩa là gì?
Eingebildetheit (danh từ) nghĩa là ngã mạn.
Eingebildetheit là der, die hay das?
Eingebildetheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eingebildetheit); số nhiều: die Eingebildetheiten.