TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das eingetragene Partnerschaft

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die eingetragene Partnerschaften · sinh cách: des eingetragener Partnerschaft

das eingetragene Partnerschaft nghĩa là kết hợp dân sự.

Nghĩa của eingetragene Partnerschaft

Danh từ · giống trung

  1. Kết hợp dân sự.

Biến cách của eingetragene Partnerschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas eingetragene Partnerschaftdie eingetragene Partnerschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữudes eingetragener Partnerschaftder eingetragener Partnerschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem eingetragener Partnerschaftden eingetragenen Partnerschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas eingetragene Partnerschaftdie eingetragene Partnerschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civil union, civil partnership, registered partnership

Câu hỏi thường gặp

eingetragene Partnerschaft nghĩa là gì?

eingetragene Partnerschaft (danh từ) nghĩa là kết hợp dân sự.

eingetragene Partnerschaft là der, die hay das?

eingetragene Partnerschaft là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das eingetragene Partnerschaft); số nhiều: die eingetragene Partnerschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.