TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einräumen

[ˈʔaɪnˌʁɔʏmən] giọng máy của trình duyệt

einräumen nghĩa là thừa nhận.

Nghĩa của einräumen

Động từ

  1. Thừa nhận.

Chia động từ einräumen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeräumtPhân từ I: einräumend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich räume ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich räume ein
  • du räumst ein
  • er/sie/es räumt ein
  • wir räumen ein
  • ihr räumt ein
  • sie/Sie räumen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich räumte ein
  • du räumtest ein
  • er/sie/es räumte ein
  • wir räumten ein
  • ihr räumtet ein
  • sie/Sie räumten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeräumt
  • du hast eingeräumt
  • er/sie/es hat eingeräumt
  • wir haben eingeräumt
  • ihr habt eingeräumt
  • sie/Sie haben eingeräumt

Tương lai Futur I

  • ich werde einräumen
  • du wirst einräumen
  • er/sie/es wird einräumen
  • wir werden einräumen
  • ihr werdet einräumen
  • sie/Sie werden einräumen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich räume ein
  • du räumest ein
  • er/sie/es räume ein
  • wir räumen ein
  • ihr räumet ein
  • sie/Sie räumen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • räum ein! (du)
  • räumt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grant, concede, admit; to put, to place

Câu hỏi thường gặp

einräumen nghĩa là gì?

einräumen (động từ) nghĩa là thừa nhận.

Chia động từ einräumen ở thì hiện tại thế nào?

ich räume ein, du räumst ein, er/sie/es räumt ein, wir räumen ein, ihr räumt ein, sie/Sie räumen ein. Phân từ II: eingeräumt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.