eins
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aɪ̯ns/ giọng máy của trình duyệt
eins nghĩa là một, một giờ, số một.
Nghĩa của eins
Số từ
- Số đếm Số một.
- Was ist eins plus eins?Một cộng một bằng bao nhiêu?
- Thông tục Một, một giờ.
- Es ist Viertel nach einsBây giờ là một giờ mười lăm phút.
Danh từ · giống cái
Eins- Một, số một.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eins
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eins
- Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
- Was hältst du von Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314700
- Wie wäre es mit Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675388
- Wie wäre es mit dreiviertel eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675386
- Wie wäre es so um Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2233554
- Wollen sie eins? Cần một cái không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6290972
- Willst du eins? Cần một cái không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6290973
- Wollt ihr eins? Cần một cái không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6290987
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ one (numerical value represented by the Arabic numeral 1; first positive number in the set of natural numbers); one, one o'clock
- Phó từ only used in (sich) eins sein (“to agree”) and (sich) eins werden (“to arrive at an agreement”)
- Danh từ one (digit or figure); Equivalent to "A" (the highest grade) in the German school grading system.
Câu hỏi thường gặp
eins nghĩa là gì?
eins (số từ, danh từ) nghĩa là một, một giờ, số một.