TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einreichen

/ˈaɪ̯nˌʁaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

einreichen nghĩa là đệ trình, nộp.

Nghĩa của einreichen

Động từ

  1. Đệ trình, nộp.

Chia động từ einreichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingereichtPhân từ I: einreichend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich reiche ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich reiche ein
  • du reichst ein
  • er/sie/es reicht ein
  • wir reichen ein
  • ihr reicht ein
  • sie/Sie reichen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reichte ein
  • du reichtest ein
  • er/sie/es reichte ein
  • wir reichten ein
  • ihr reichtet ein
  • sie/Sie reichten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingereicht
  • du hast eingereicht
  • er/sie/es hat eingereicht
  • wir haben eingereicht
  • ihr habt eingereicht
  • sie/Sie haben eingereicht

Tương lai Futur I

  • ich werde einreichen
  • du wirst einreichen
  • er/sie/es wird einreichen
  • wir werden einreichen
  • ihr werdet einreichen
  • sie/Sie werden einreichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reiche ein
  • du reichest ein
  • er/sie/es reiche ein
  • wir reichen ein
  • ihr reichet ein
  • sie/Sie reichen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • reich ein! (du)
  • reicht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einreichen

  • Ich muss heute den Bericht einreichen. Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470809

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send in, to hand in, to submit

Câu hỏi thường gặp

einreichen nghĩa là gì?

einreichen (động từ) nghĩa là đệ trình, nộp.

Chia động từ einreichen ở thì hiện tại thế nào?

ich reiche ein, du reichst ein, er/sie/es reicht ein, wir reichen ein, ihr reicht ein, sie/Sie reichen ein. Phân từ II: eingereicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.