TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschlagen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nʃlaːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của einschlagen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smash; to gouge; to strike (of lightning); to be a hit; to take (a path etc.); to turn (a vehicle using a steering wheel); to fell; to wrap up (in order to protect it)

Chia động từ einschlagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschlagenPhân từ I: einschlagend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schlage ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schlage ein
  • du schlägst ein
  • er/sie/es schlägt ein
  • wir schlagen ein
  • ihr schlagt ein
  • sie/Sie schlagen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlug ein
  • du schlugst ein
  • er/sie/es schlug ein
  • wir schlugen ein
  • ihr schlugt ein
  • sie/Sie schlugen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschlagen
  • du hast eingeschlagen
  • er/sie/es hat eingeschlagen
  • wir haben eingeschlagen
  • ihr habt eingeschlagen
  • sie/Sie haben eingeschlagen

Tương lai Futur I

  • ich werde einschlagen
  • du wirst einschlagen
  • er/sie/es wird einschlagen
  • wir werden einschlagen
  • ihr werdet einschlagen
  • sie/Sie werden einschlagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlage ein
  • du schlagest ein
  • er/sie/es schlage ein
  • wir schlagen ein
  • ihr schlaget ein
  • sie/Sie schlagen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlag ein! (du)
  • schlagt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einschlagen

  • Wer, denkst du, hat das Fenster eingeschlagen? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335209
  • Wer, denken Sie, hat das Fenster eingeschlagen? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335210
  • Wer, denkt ihr, hat das Fenster eingeschlagen? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ einschlagen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlage ein, du schlägst ein, er/sie/es schlägt ein, wir schlagen ein, ihr schlagt ein, sie/Sie schlagen ein. Phân từ II: eingeschlagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.