TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eintönig

/ˈaɪ̯nˌtøːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

eintönig nghĩa là nhàm chán, buồn tẻ.

Nghĩa của eintönig

Tính từ

  1. Nhàm chán, buồn tẻ.

So sánh của eintönig

So sánh hơneintöniger
So sánh nhấtam eintönigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ monotonous, humdrum, one-note

Câu hỏi thường gặp

eintönig nghĩa là gì?

eintönig (tính từ) nghĩa là nhàm chán, buồn tẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.