TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einwilligen

giọng máy của trình duyệt

einwilligen nghĩa là đồng ý.

Nghĩa của einwilligen

Động từ

  1. Đồng ý.

Chia động từ einwilligen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingewilligtPhân từ I: einwilligend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich willige ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich willige ein
  • du willigst ein
  • er/sie/es willigt ein
  • wir willigen ein
  • ihr willigt ein
  • sie/Sie willigen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich willigte ein
  • du willigtest ein
  • er/sie/es willigte ein
  • wir willigten ein
  • ihr willigtet ein
  • sie/Sie willigten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingewilligt
  • du hast eingewilligt
  • er/sie/es hat eingewilligt
  • wir haben eingewilligt
  • ihr habt eingewilligt
  • sie/Sie haben eingewilligt

Tương lai Futur I

  • ich werde einwilligen
  • du wirst einwilligen
  • er/sie/es wird einwilligen
  • wir werden einwilligen
  • ihr werdet einwilligen
  • sie/Sie werden einwilligen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich willige ein
  • du willigest ein
  • er/sie/es willige ein
  • wir willigen ein
  • ihr williget ein
  • sie/Sie willigen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • willig ein! (du)
  • willigt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consent (to), to agree (to)

Câu hỏi thường gặp

einwilligen nghĩa là gì?

einwilligen (động từ) nghĩa là đồng ý.

Chia động từ einwilligen ở thì hiện tại thế nào?

ich willige ein, du willigst ein, er/sie/es willigt ein, wir willigen ein, ihr willigt ein, sie/Sie willigen ein. Phân từ II: eingewilligt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.