der Einwurf
số nhiều: die Einwürfe · sinh cách: des Einwurfes
der Einwurf nghĩa là ném biên.
Nghĩa của Einwurf
Danh từ · giống đực
- Ném biên.
Biến cách của Einwurf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Einwurf | die Einwürfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einwurfes | der Einwürfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einwurf | den Einwürfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Einwurf | die Einwürfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Einwurf
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ throw-in; insertion; opening; slit; slot; interjection (in a discussion)
Câu hỏi thường gặp
Einwurf nghĩa là gì?
Einwurf (danh từ) nghĩa là ném biên.
Einwurf là der, die hay das?
Einwurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einwurf); số nhiều: die Einwürfe.