TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eisberg

danh từ giống đực
/ˈaɪ̯sˌbɛrk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eisberge · sinh cách: des Eisberges

der Eisberg nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

Nghĩa của Eisberg

Danh từ · giống đực

  1. Núi băng trôi, băng sơn.

Biến cách của Eisberg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eisbergdie Eisberge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eisbergesder Eisberge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eisbergden Eisbergen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eisbergdie Eisberge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iceberg

Câu hỏi thường gặp

Eisberg nghĩa là gì?

Eisberg (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, băng sơn.

Eisberg là der, die hay das?

Eisberg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eisberg); số nhiều: die Eisberge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.