TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Elch

danh từ giống đực
/ɛlç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Elche · sinh cách: des Elches

der Elch nghĩa là nai sừng tấm.

Nghĩa của Elch

Danh từ · giống đực

  1. Nai sừng tấm.

Biến cách của Elch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Elchdie Elche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Elchesder Elche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Elchden Elchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Elchdie Elche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moose (US), elk (UK) (Alces alces)

Câu hỏi thường gặp

Elch nghĩa là gì?

Elch (danh từ) nghĩa là nai sừng tấm.

Elch là der, die hay das?

Elch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Elch); số nhiều: die Elche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.