die Elektrotechnik
sinh cách: der Elektrotechnik
die Elektrotechnik nghĩa là kĩ thuật điện.
Nghĩa của Elektrotechnik
Danh từ · giống cái
- Kĩ thuật điện.
Biến cách của Elektrotechnik (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Elektrotechnik |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Elektrotechnik |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Elektrotechnik |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Elektrotechnik |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrical engineering
Câu hỏi thường gặp
Elektrotechnik nghĩa là gì?
Elektrotechnik (danh từ) nghĩa là kĩ thuật điện.
Elektrotechnik là der, die hay das?
Elektrotechnik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elektrotechnik).