TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Elektrotechnik

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Elektrotechnik

die Elektrotechnik nghĩa là kĩ thuật điện.

Nghĩa của Elektrotechnik

Danh từ · giống cái

  1. Kĩ thuật điện.

Biến cách của Elektrotechnik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Elektrotechnik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Elektrotechnik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Elektrotechnik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Elektrotechnik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electrical engineering

Câu hỏi thường gặp

Elektrotechnik nghĩa là gì?

Elektrotechnik (danh từ) nghĩa là kĩ thuật điện.

Elektrotechnik là der, die hay das?

Elektrotechnik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elektrotechnik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.