die Ellipse
số nhiều: die Ellipsen · sinh cách: der Ellipse
die Ellipse nghĩa là elíp.
Nghĩa của Ellipse
Danh từ · giống cái
- Elíp.
Biến cách của Ellipse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ellipse | die Ellipsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ellipse | der Ellipsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ellipse | den Ellipsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ellipse | die Ellipsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ellipse; ellipsis
Câu hỏi thường gặp
Ellipse nghĩa là gì?
Ellipse (danh từ) nghĩa là elíp.
Ellipse là der, die hay das?
Ellipse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ellipse); số nhiều: die Ellipsen.