TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ellipsoid

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ellipsoide · sinh cách: des Ellipsoides

das Ellipsoid nghĩa là ê-líp-xô-ít.

Nghĩa của Ellipsoid

Danh từ · giống trung

  1. Ê-líp-xô-ít.

Biến cách của Ellipsoid (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ellipsoiddie Ellipsoide
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ellipsoidesder Ellipsoide
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ellipsoidden Ellipsoiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ellipsoiddie Ellipsoide

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ellipsoid (surface all of whose cross sections are elliptic or circular)

Câu hỏi thường gặp

Ellipsoid nghĩa là gì?

Ellipsoid (danh từ) nghĩa là ê-líp-xô-ít.

Ellipsoid là der, die hay das?

Ellipsoid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ellipsoid); số nhiều: die Ellipsoide.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.