TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Elster

danh từ giống cái
/ˈʔɛlstɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Elstern · sinh cách: der Elster

die Elster nghĩa là chim ác là.

Nghĩa của Elster

Danh từ · giống cái

  1. Chim ác là.

Biến cách của Elster (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Elsterdie Elstern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Elsterder Elstern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Elsterden Elstern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Elsterdie Elstern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magpie

Câu hỏi thường gặp

Elster nghĩa là gì?

Elster (danh từ) nghĩa là chim ác là.

Elster là der, die hay das?

Elster là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elster); số nhiều: die Elstern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.