TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Emissär

danh từ giống đực
/emɪˈsɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Emissäre · sinh cách: des Emissärs

der Emissär nghĩa là sứ giả.

Nghĩa của Emissär

Danh từ · giống đực

  1. Sứ giả.

Biến cách của Emissär (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Emissärdie Emissäre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Emissärsder Emissäre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Emissärden Emissären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Emissärdie Emissäre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emissary

Câu hỏi thường gặp

Emissär nghĩa là gì?

Emissär (danh từ) nghĩa là sứ giả.

Emissär là der, die hay das?

Emissär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Emissär); số nhiều: die Emissäre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.