die Empörung
số nhiều: die Empörungen · sinh cách: der Empörung
die Empörung nghĩa là phẫn nộ.
Nghĩa của Empörung
Danh từ · giống cái
- Phẫn nộ.
Biến cách của Empörung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Empörung | die Empörungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Empörung | der Empörungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Empörung | den Empörungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Empörung | die Empörungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indignation, outrage; rebellion, revolt
Câu hỏi thường gặp
Empörung nghĩa là gì?
Empörung (danh từ) nghĩa là phẫn nộ.
Empörung là der, die hay das?
Empörung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Empörung); số nhiều: die Empörungen.