TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Empörung

danh từ giống cái
/ɛmˈpøːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Empörungen · sinh cách: der Empörung

die Empörung nghĩa là phẫn nộ.

Nghĩa của Empörung

Danh từ · giống cái

  1. Phẫn nộ.

Biến cách của Empörung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Empörungdie Empörungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Empörungder Empörungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Empörungden Empörungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Empörungdie Empörungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indignation, outrage; rebellion, revolt

Câu hỏi thường gặp

Empörung nghĩa là gì?

Empörung (danh từ) nghĩa là phẫn nộ.

Empörung là der, die hay das?

Empörung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Empörung); số nhiều: die Empörungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.