TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

en masse

[ɑ̃ˈmas] giọng máy của trình duyệt

en masse nghĩa là rộ, hàng loạt.

Nghĩa của en masse

Phó từ

  1. Rộ, hàng loạt, cả đám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ en masse, in large amounts

Câu hỏi thường gặp

en masse nghĩa là gì?

en masse (phó từ) nghĩa là rộ, hàng loạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.