TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Energie

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eneʁˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Energien · sinh cách: der Energie

die Energie nghĩa là năng lượng.

Nghĩa của Energie

Danh từ · giống cái

  1. Năng lượng.

Biến cách của Energie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Energiedie Energien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Energieder Energien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Energieden Energien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Energiedie Energien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Energie

Câu ví dụ với Energie

  • Er hat seine Energie aufgebraucht. Anh ta hết năng lượng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341413
  • Er hat seine Energie verbraucht. Anh ta hết năng lượng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1995882
  • Du bist voller Energie. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10083836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ energy

Câu hỏi thường gặp

Energie nghĩa là gì?

Energie (danh từ) nghĩa là năng lượng.

Energie là der, die hay das?

Energie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Energie); số nhiều: die Energien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.