TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entbehren

/ɛntˈbeːʁən/ giọng máy của trình duyệt

entbehren nghĩa là thiếu.

Nghĩa của entbehren

Động từ

  1. Thiếu.

Chia động từ entbehren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entbehrtPhân từ I: entbehrend

Hiện tại Präsens

  • ich entbehre
  • du entbehrst
  • er/sie/es entbehrt
  • wir entbehren
  • ihr entbehrt
  • sie/Sie entbehren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entbehrte
  • du entbehrtest
  • er/sie/es entbehrte
  • wir entbehrten
  • ihr entbehrtet
  • sie/Sie entbehrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entbehrt
  • du hast entbehrt
  • er/sie/es hat entbehrt
  • wir haben entbehrt
  • ihr habt entbehrt
  • sie/Sie haben entbehrt

Tương lai Futur I

  • ich werde entbehren
  • du wirst entbehren
  • er/sie/es wird entbehren
  • wir werden entbehren
  • ihr werdet entbehren
  • sie/Sie werden entbehren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entbehre
  • du entbehrest
  • er/sie/es entbehre
  • wir entbehren
  • ihr entbehret
  • sie/Sie entbehren

Mệnh lệnh Imperativ

  • entbehr! (du)
  • entbehrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do without, to dispense with; to be deprived of; to be without, to lack, to miss

Câu hỏi thường gặp

entbehren nghĩa là gì?

entbehren (động từ) nghĩa là thiếu.

Chia động từ entbehren ở thì hiện tại thế nào?

ich entbehre, du entbehrst, er/sie/es entbehrt, wir entbehren, ihr entbehrt, sie/Sie entbehren. Phân từ II: entbehrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.