die Entfremdung
số nhiều: die Entfremdungen · sinh cách: der Entfremdung
die Entfremdung nghĩa là tha hoá.
Nghĩa của Entfremdung
Danh từ · giống cái
- Tha hoá.
Biến cách của Entfremdung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Entfremdung | die Entfremdungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Entfremdung | der Entfremdungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Entfremdung | den Entfremdungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Entfremdung | die Entfremdungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alienation, estrangement; misappropriation
Câu hỏi thường gặp
Entfremdung nghĩa là gì?
Entfremdung (danh từ) nghĩa là tha hoá.
Entfremdung là der, die hay das?
Entfremdung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entfremdung); số nhiều: die Entfremdungen.