TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entkräften

[ɛntˈkʁɛftn̩] giọng máy của trình duyệt

entkräften nghĩa là bác bỏ.

Nghĩa của entkräften

Động từ

  1. Bác bỏ.

Chia động từ entkräften

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entkräftetPhân từ I: entkräftend

Hiện tại Präsens

  • ich entkräfte
  • du entkräftest
  • er/sie/es entkräftet
  • wir entkräften
  • ihr entkräftet
  • sie/Sie entkräften

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entkräftete
  • du entkräftetest
  • er/sie/es entkräftete
  • wir entkräfteten
  • ihr entkräftetet
  • sie/Sie entkräfteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entkräftet
  • du hast entkräftet
  • er/sie/es hat entkräftet
  • wir haben entkräftet
  • ihr habt entkräftet
  • sie/Sie haben entkräftet

Tương lai Futur I

  • ich werde entkräften
  • du wirst entkräften
  • er/sie/es wird entkräften
  • wir werden entkräften
  • ihr werdet entkräften
  • sie/Sie werden entkräften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entkräfte
  • du entkräftest
  • er/sie/es entkräfte
  • wir entkräften
  • ihr entkräftet
  • sie/Sie entkräften

Mệnh lệnh Imperativ

  • entkräft! (du)
  • entkräftet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refute

Câu hỏi thường gặp

entkräften nghĩa là gì?

entkräften (động từ) nghĩa là bác bỏ.

Chia động từ entkräften ở thì hiện tại thế nào?

ich entkräfte, du entkräftest, er/sie/es entkräftet, wir entkräften, ihr entkräftet, sie/Sie entkräften. Phân từ II: entkräftet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.