TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entmenschlichen

giọng máy của trình duyệt

entmenschlichen nghĩa là phi nhân hoá.

Nghĩa của entmenschlichen

Động từ

  1. Phi nhân hoá.

Chia động từ entmenschlichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entmenschlichtPhân từ I: entmenschlichend

Hiện tại Präsens

  • ich entmenschliche
  • du entmenschlichst
  • er/sie/es entmenschlicht
  • wir entmenschlichen
  • ihr entmenschlicht
  • sie/Sie entmenschlichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entmenschlichte
  • du entmenschlichtest
  • er/sie/es entmenschlichte
  • wir entmenschlichten
  • ihr entmenschlichtet
  • sie/Sie entmenschlichten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entmenschlicht
  • du hast entmenschlicht
  • er/sie/es hat entmenschlicht
  • wir haben entmenschlicht
  • ihr habt entmenschlicht
  • sie/Sie haben entmenschlicht

Tương lai Futur I

  • ich werde entmenschlichen
  • du wirst entmenschlichen
  • er/sie/es wird entmenschlichen
  • wir werden entmenschlichen
  • ihr werdet entmenschlichen
  • sie/Sie werden entmenschlichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entmenschliche
  • du entmenschlichest
  • er/sie/es entmenschliche
  • wir entmenschlichen
  • ihr entmenschlichet
  • sie/Sie entmenschlichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entmenschlich! (du)
  • entmenschlicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dehumanize

Câu hỏi thường gặp

entmenschlichen nghĩa là gì?

entmenschlichen (động từ) nghĩa là phi nhân hoá.

Chia động từ entmenschlichen ở thì hiện tại thế nào?

ich entmenschliche, du entmenschlichst, er/sie/es entmenschlicht, wir entmenschlichen, ihr entmenschlicht, sie/Sie entmenschlichen. Phân từ II: entmenschlicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.