TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Entnazifizierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Entnazifizierungen · sinh cách: der Entnazifizierung

die Entnazifizierung nghĩa là phi quốc xã hoá.

Nghĩa của Entnazifizierung

Danh từ · giống cái

  1. Phi quốc xã hoá.

Biến cách của Entnazifizierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Entnazifizierungdie Entnazifizierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Entnazifizierungder Entnazifizierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Entnazifizierungden Entnazifizierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Entnazifizierungdie Entnazifizierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ denazification (the removing of Nazis)

Câu hỏi thường gặp

Entnazifizierung nghĩa là gì?

Entnazifizierung (danh từ) nghĩa là phi quốc xã hoá.

Entnazifizierung là der, die hay das?

Entnazifizierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entnazifizierung); số nhiều: die Entnazifizierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.