die Entwässerung
số nhiều: die Entwässerungen · sinh cách: der Entwässerung
die Entwässerung nghĩa là hệ thống thoát nước.
Nghĩa của Entwässerung
Danh từ · giống cái
- Hệ thống thoát nước.
Biến cách của Entwässerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Entwässerung | die Entwässerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Entwässerung | der Entwässerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Entwässerung | den Entwässerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Entwässerung | die Entwässerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Entwässerung
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dewatering, drainage, dehydration, diversion; drainage system
Câu hỏi thường gặp
Entwässerung nghĩa là gì?
Entwässerung (danh từ) nghĩa là hệ thống thoát nước.
Entwässerung là der, die hay das?
Entwässerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entwässerung); số nhiều: die Entwässerungen.