die Entwicklerin
số nhiều: die Entwicklerinnen · sinh cách: der Entwicklerin
die Entwicklerin nghĩa là nhà phát triển.
Nghĩa của Entwicklerin
Danh từ · giống cái
- Nhà phát triển.
Biến cách của Entwicklerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Entwicklerin | die Entwicklerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Entwicklerin | der Entwicklerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Entwicklerin | den Entwicklerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Entwicklerin | die Entwicklerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Entwicklerin
- Ein Entwickler hat oft Halsschmerzen und Rückenschmerzen. Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female developer
Câu hỏi thường gặp
Entwicklerin nghĩa là gì?
Entwicklerin (danh từ) nghĩa là nhà phát triển.
Entwicklerin là der, die hay das?
Entwicklerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entwicklerin); số nhiều: die Entwicklerinnen.