die Entzückung
số nhiều: die Entzückungen · sinh cách: der Entzückung
die Entzückung nghĩa là niềm vui.
Nghĩa của Entzückung
Danh từ · giống cái
- Niềm vui.
Biến cách của Entzückung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Entzückung | die Entzückungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Entzückung | der Entzückungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Entzückung | den Entzückungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Entzückung | die Entzückungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Entzückung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delight
Câu hỏi thường gặp
Entzückung nghĩa là gì?
Entzückung (danh từ) nghĩa là niềm vui.
Entzückung là der, die hay das?
Entzückung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entzückung); số nhiều: die Entzückungen.