TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Enzyklopädie

danh từ giống cái
/ɛnt͡syklopɛˈdiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Enzyklopädien · sinh cách: der Enzyklopädie

die Enzyklopädie nghĩa là bách khoa toàn thư.

Nghĩa của Enzyklopädie

Danh từ · giống cái

  1. Bách khoa toàn thư.

Biến cách của Enzyklopädie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Enzyklopädiedie Enzyklopädien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Enzyklopädieder Enzyklopädien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Enzyklopädieden Enzyklopädien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Enzyklopädiedie Enzyklopädien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Enzyklopädie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ encyclopedia (comprehensive reference work with articles on a wide range of topics)

Câu hỏi thường gặp

Enzyklopädie nghĩa là gì?

Enzyklopädie (danh từ) nghĩa là bách khoa toàn thư.

Enzyklopädie là der, die hay das?

Enzyklopädie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Enzyklopädie); số nhiều: die Enzyklopädien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.