TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Epilepsie

danh từ giống cái
/epilɛpˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Epilepsien · sinh cách: der Epilepsie

die Epilepsie nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.

Nghĩa của Epilepsie

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh động kinh, hội chứng động kinh.

Biến cách của Epilepsie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Epilepsiedie Epilepsien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Epilepsieder Epilepsien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Epilepsieden Epilepsien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Epilepsiedie Epilepsien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Epilepsie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Epilepsie

  • Sie hat Epilepsie. Cô ấy bị động kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13504187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epilepsy

Câu hỏi thường gặp

Epilepsie nghĩa là gì?

Epilepsie (danh từ) nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.

Epilepsie là der, die hay das?

Epilepsie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Epilepsie); số nhiều: die Epilepsien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.