die Epilepsie
số nhiều: die Epilepsien · sinh cách: der Epilepsie
die Epilepsie nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
Nghĩa của Epilepsie
Danh từ · giống cái
- Bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
Biến cách của Epilepsie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Epilepsie | die Epilepsien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Epilepsie | der Epilepsien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Epilepsie | den Epilepsien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Epilepsie | die Epilepsien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Epilepsie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Epilepsie
- Sie hat Epilepsie. Cô ấy bị động kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13504187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epilepsy
Câu hỏi thường gặp
Epilepsie nghĩa là gì?
Epilepsie (danh từ) nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
Epilepsie là der, die hay das?
Epilepsie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Epilepsie); số nhiều: die Epilepsien.