TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erdwolf

danh từ giống đực
/ˈeːɐ̯tˌvɔlf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erdwölfe · sinh cách: des Erdwolfs

der Erdwolf nghĩa là chó sói đất.

Nghĩa của Erdwolf

Danh từ · giống đực

  1. Chó sói đất.

Biến cách của Erdwolf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erdwolfdie Erdwölfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erdwolfsder Erdwölfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erdwolfden Erdwölfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erdwolfdie Erdwölfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aardwolf

Câu hỏi thường gặp

Erdwolf nghĩa là gì?

Erdwolf (danh từ) nghĩa là chó sói đất.

Erdwolf là der, die hay das?

Erdwolf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erdwolf); số nhiều: die Erdwölfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.