TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ereignishorizont

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ereignishorizonte · sinh cách: des Ereignishorizontes

der Ereignishorizont nghĩa là chân trời sự kiện.

Nghĩa của Ereignishorizont

Danh từ · giống đực

  1. Chân trời sự kiện.

Biến cách của Ereignishorizont (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ereignishorizontdie Ereignishorizonte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ereignishorizontesder Ereignishorizonte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ereignishorizontden Ereignishorizonten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ereignishorizontdie Ereignishorizonte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ event horizon

Câu hỏi thường gặp

Ereignishorizont nghĩa là gì?

Ereignishorizont (danh từ) nghĩa là chân trời sự kiện.

Ereignishorizont là der, die hay das?

Ereignishorizont là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ereignishorizont); số nhiều: die Ereignishorizonte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.