der Ereignishorizont
số nhiều: die Ereignishorizonte · sinh cách: des Ereignishorizontes
der Ereignishorizont nghĩa là chân trời sự kiện.
Nghĩa của Ereignishorizont
Danh từ · giống đực
- Chân trời sự kiện.
Biến cách của Ereignishorizont (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ereignishorizont | die Ereignishorizonte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ereignishorizontes | der Ereignishorizonte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ereignishorizont | den Ereignishorizonten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ereignishorizont | die Ereignishorizonte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event horizon
Câu hỏi thường gặp
Ereignishorizont nghĩa là gì?
Ereignishorizont (danh từ) nghĩa là chân trời sự kiện.
Ereignishorizont là der, die hay das?
Ereignishorizont là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ereignishorizont); số nhiều: die Ereignishorizonte.