TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erklingen

giọng máy của trình duyệt

erklingen nghĩa là kêu vang.

Nghĩa của erklingen

Động từ

  1. Kêu vang.

Chia động từ erklingen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: erklungenPhân từ I: erklingend

Hiện tại Präsens

  • ich erklinge
  • du erklingst
  • er/sie/es erklingt
  • wir erklingen
  • ihr erklingt
  • sie/Sie erklingen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erklang
  • du erklangst
  • er/sie/es erklang
  • wir erklangen
  • ihr erklangt
  • sie/Sie erklangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin erklungen
  • du bist erklungen
  • er/sie/es ist erklungen
  • wir sind erklungen
  • ihr seid erklungen
  • sie/Sie sind erklungen

Tương lai Futur I

  • ich werde erklingen
  • du wirst erklingen
  • er/sie/es wird erklingen
  • wir werden erklingen
  • ihr werdet erklingen
  • sie/Sie werden erklingen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erklinge
  • du erklingest
  • er/sie/es erklinge
  • wir erklingen
  • ihr erklinget
  • sie/Sie erklingen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erkling! (du)
  • erklingt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sound (to produce a sound)

Câu hỏi thường gặp

erklingen nghĩa là gì?

erklingen (động từ) nghĩa là kêu vang.

Chia động từ erklingen ở thì hiện tại thế nào?

ich erklinge, du erklingst, er/sie/es erklingt, wir erklingen, ihr erklingt, sie/Sie erklingen. Phân từ II: erklungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.