TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erlaucht

/ɛʁˈlaʊ̯χt/ giọng máy của trình duyệt

erlaucht nghĩa là có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy.

Nghĩa của erlaucht

Tính từ

  1. Có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang.

So sánh của erlaucht

So sánh hơnerlauchter
So sánh nhấtam erlauchtesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illustrious

Câu hỏi thường gặp

erlaucht nghĩa là gì?

erlaucht (tính từ) nghĩa là có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.