die Ermäßigung
số nhiều: die Ermäßigungen · sinh cách: der Ermäßigung
die Ermäßigung nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Nghĩa của Ermäßigung
Danh từ · giống cái
- Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá.
Biến cách của Ermäßigung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ermäßigung | die Ermäßigungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ermäßigung | der Ermäßigungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ermäßigung | den Ermäßigungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ermäßigung | die Ermäßigungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discount
Câu hỏi thường gặp
Ermäßigung nghĩa là gì?
Ermäßigung (danh từ) nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Ermäßigung là der, die hay das?
Ermäßigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ermäßigung); số nhiều: die Ermäßigungen.