ermutigen
ermutigen nghĩa là cổ vũ, khích lệ, động viên, xúi bẩy.
Nghĩa của ermutigen
Động từ
- Cổ vũ, khích lệ, động viên.
- Xúi bẩy, xúi giục, khích.
Chia động từ ermutigen
Hiện tại Präsens
- ich ermutige
- du ermutigst
- er/sie/es ermutigt
- wir ermutigen
- ihr ermutigt
- sie/Sie ermutigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ermutigte
- du ermutigtest
- er/sie/es ermutigte
- wir ermutigten
- ihr ermutigtet
- sie/Sie ermutigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ermutigt
- du hast ermutigt
- er/sie/es hat ermutigt
- wir haben ermutigt
- ihr habt ermutigt
- sie/Sie haben ermutigt
Tương lai Futur I
- ich werde ermutigen
- du wirst ermutigen
- er/sie/es wird ermutigen
- wir werden ermutigen
- ihr werdet ermutigen
- sie/Sie werden ermutigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ermutige
- du ermutigest
- er/sie/es ermutige
- wir ermutigen
- ihr ermutiget
- sie/Sie ermutigen
Mệnh lệnh Imperativ
- ermutig! (du)
- ermutigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ermutigen
- Er ermutigte seinen Sohn, mehr zu lernen. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379906
- Mein Vater ermutigte mich, Klavierspielen zu lernen. Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to encourage
Câu hỏi thường gặp
ermutigen nghĩa là gì?
ermutigen (động từ) nghĩa là cổ vũ, khích lệ, động viên, xúi bẩy.
Chia động từ ermutigen ở thì hiện tại thế nào?
ich ermutige, du ermutigst, er/sie/es ermutigt, wir ermutigen, ihr ermutigt, sie/Sie ermutigen. Phân từ II: ermutigt.