TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ermutigen

/ɛʁˈmuːtiɡən/ giọng máy của trình duyệt

ermutigen nghĩa là cổ vũ, khích lệ, động viên, xúi bẩy.

Nghĩa của ermutigen

Động từ

  1. Cổ vũ, khích lệ, động viên.
  2. Xúi bẩy, xúi giục, khích.

Chia động từ ermutigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ermutigtPhân từ I: ermutigend

Hiện tại Präsens

  • ich ermutige
  • du ermutigst
  • er/sie/es ermutigt
  • wir ermutigen
  • ihr ermutigt
  • sie/Sie ermutigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ermutigte
  • du ermutigtest
  • er/sie/es ermutigte
  • wir ermutigten
  • ihr ermutigtet
  • sie/Sie ermutigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ermutigt
  • du hast ermutigt
  • er/sie/es hat ermutigt
  • wir haben ermutigt
  • ihr habt ermutigt
  • sie/Sie haben ermutigt

Tương lai Futur I

  • ich werde ermutigen
  • du wirst ermutigen
  • er/sie/es wird ermutigen
  • wir werden ermutigen
  • ihr werdet ermutigen
  • sie/Sie werden ermutigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ermutige
  • du ermutigest
  • er/sie/es ermutige
  • wir ermutigen
  • ihr ermutiget
  • sie/Sie ermutigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ermutig! (du)
  • ermutigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ermutigen

  • Er ermutigte seinen Sohn, mehr zu lernen. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379906
  • Mein Vater ermutigte mich, Klavierspielen zu lernen. Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to encourage

Câu hỏi thường gặp

ermutigen nghĩa là gì?

ermutigen (động từ) nghĩa là cổ vũ, khích lệ, động viên, xúi bẩy.

Chia động từ ermutigen ở thì hiện tại thế nào?

ich ermutige, du ermutigst, er/sie/es ermutigt, wir ermutigen, ihr ermutigt, sie/Sie ermutigen. Phân từ II: ermutigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.