TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ermuntern

/ɛʁˈmʊntɐn/ giọng máy của trình duyệt

ermuntern nghĩa là cổ vũ, khích lệ.

Nghĩa của ermuntern

Động từ

  1. Cổ vũ, khích lệ, động viên.

Chia động từ ermuntern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ermuntertPhân từ I: ermunternd

Hiện tại Präsens

  • ich ermuntre
  • du ermunterst
  • er/sie/es ermuntert
  • wir ermuntern
  • ihr ermuntert
  • sie/Sie ermuntern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ermunterte
  • du ermuntertest
  • er/sie/es ermunterte
  • wir ermunterten
  • ihr ermuntertet
  • sie/Sie ermunterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ermuntert
  • du hast ermuntert
  • er/sie/es hat ermuntert
  • wir haben ermuntert
  • ihr habt ermuntert
  • sie/Sie haben ermuntert

Tương lai Futur I

  • ich werde ermuntern
  • du wirst ermuntern
  • er/sie/es wird ermuntern
  • wir werden ermuntern
  • ihr werdet ermuntern
  • sie/Sie werden ermuntern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ermuntere
  • du ermunterest
  • er/sie/es ermuntere
  • wir ermuntern
  • ihr ermunteret
  • sie/Sie ermuntern

Mệnh lệnh Imperativ

  • ermuntre! (du)
  • ermuntert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ermuntern

Câu ví dụ với ermuntern

  • Sie ermunterte ihn, einen Roman zu schreiben. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wish on; to encourage; to cheer up; to give hope

Câu hỏi thường gặp

ermuntern nghĩa là gì?

ermuntern (động từ) nghĩa là cổ vũ, khích lệ.

Chia động từ ermuntern ở thì hiện tại thế nào?

ich ermuntre, du ermunterst, er/sie/es ermuntert, wir ermuntern, ihr ermuntert, sie/Sie ermuntern. Phân từ II: ermuntert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.