TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erniedrigung

danh từ giống cái
/ɛɐ̯ˈniːdʁɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erniedrigungen · sinh cách: der Erniedrigung

die Erniedrigung nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.

Nghĩa của Erniedrigung

Danh từ · giống cái

  1. Sự hạ thấp, sự làm nhục.

Biến cách của Erniedrigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erniedrigungdie Erniedrigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erniedrigungder Erniedrigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erniedrigungden Erniedrigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erniedrigungdie Erniedrigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humiliation, abasement; degradation; lowering, depression; a flat note (abbreviated es for Erniedrigungs Zeichen)

Câu hỏi thường gặp

Erniedrigung nghĩa là gì?

Erniedrigung (danh từ) nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.

Erniedrigung là der, die hay das?

Erniedrigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erniedrigung); số nhiều: die Erniedrigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.