TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erproben

[ʔɛʁˈpʁoːbən] giọng máy của trình duyệt

erproben nghĩa là kiểm thử, kiểm tra.

Nghĩa của erproben

Động từ

  1. Kiểm thử, kiểm tra.

Chia động từ erproben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erprobtPhân từ I: erprobend

Hiện tại Präsens

  • ich erprobe
  • du erprobst
  • er/sie/es erprobt
  • wir erproben
  • ihr erprobt
  • sie/Sie erproben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erprobte
  • du erprobtest
  • er/sie/es erprobte
  • wir erprobten
  • ihr erprobtet
  • sie/Sie erprobten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erprobt
  • du hast erprobt
  • er/sie/es hat erprobt
  • wir haben erprobt
  • ihr habt erprobt
  • sie/Sie haben erprobt

Tương lai Futur I

  • ich werde erproben
  • du wirst erproben
  • er/sie/es wird erproben
  • wir werden erproben
  • ihr werdet erproben
  • sie/Sie werden erproben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erprobe
  • du erprobest
  • er/sie/es erprobe
  • wir erproben
  • ihr erprobet
  • sie/Sie erproben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erprob! (du)
  • erprobt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to test; to prove

Câu hỏi thường gặp

erproben nghĩa là gì?

erproben (động từ) nghĩa là kiểm thử, kiểm tra.

Chia động từ erproben ở thì hiện tại thế nào?

ich erprobe, du erprobst, er/sie/es erprobt, wir erproben, ihr erprobt, sie/Sie erproben. Phân từ II: erprobt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.