TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Erythem

danh từ giống trung
/eʁyˈteːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erytheme · sinh cách: des Erythems

das Erythem nghĩa là viêm quầng.

Nghĩa của Erythem

Danh từ · giống trung

  1. Viêm quầng.

Biến cách của Erythem (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Erythemdie Erytheme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erythemsder Erytheme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erythemden Erythemen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Erythemdie Erytheme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ erythema

Câu hỏi thường gặp

Erythem nghĩa là gì?

Erythem (danh từ) nghĩa là viêm quầng.

Erythem là der, die hay das?

Erythem là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erythem); số nhiều: die Erytheme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.