estnisch
/ˈeːstnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
estnisch nghĩa là e-xtô-ni-a.
Nghĩa của estnisch
Tính từ
- E-xtô-ni-a.
Họ từ của estnisch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Estonian (of, from, or pertaining to the country of Estonia, or its people); Estonian (in or pertaining to the language of Estonia)
Câu hỏi thường gặp
estnisch nghĩa là gì?
estnisch (tính từ) nghĩa là e-xtô-ni-a.