TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ethnie

danh từ giống cái
/ɛtˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ethnien · sinh cách: der Ethnie

die Ethnie nghĩa là dân tộc, sắc tộc, tộc người.

Nghĩa của Ethnie

Danh từ · giống cái

  1. Dân tộc, sắc tộc, tộc người.

Biến cách của Ethnie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ethniedie Ethnien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ethnieder Ethnien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ethnieden Ethnien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ethniedie Ethnien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethnicity, ethnic group

Câu hỏi thường gặp

Ethnie nghĩa là gì?

Ethnie (danh từ) nghĩa là dân tộc, sắc tộc, tộc người.

Ethnie là der, die hay das?

Ethnie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ethnie); số nhiều: die Ethnien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.