TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Etymologie

danh từ giống cái
[ˌɛtymoloˈɡiː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Etymologien · sinh cách: der Etymologie

die Etymologie nghĩa là từ nguyên học, từ nguyên.

Nghĩa của Etymologie

Danh từ · giống cái

  1. Từ nguyên học, từ nguyên.

Biến cách của Etymologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Etymologiedie Etymologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Etymologieder Etymologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Etymologieden Etymologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Etymologiedie Etymologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Etymologie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ etymology

Câu hỏi thường gặp

Etymologie nghĩa là gì?

Etymologie (danh từ) nghĩa là từ nguyên học, từ nguyên.

Etymologie là der, die hay das?

Etymologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Etymologie); số nhiều: die Etymologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.